hạm trưởng

hạm trưởng

Hạm trưởng đứng trên bàn chỉ huy quan sát đại dương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chỉ huy cao nhất trên một chiến hạm (tàu chiến): "hạm trưởng" sĩ quan cấp bậc cao nhất, chịu trách nhiệm toàn bộ về con tàu, thủy thủ đoàn mọi hoạt động của chiến hạm đó.
    • Chức vụ chỉ huy một tàu chiến: "hạm trưởng" cũng dùng để chỉ chức vụ, vị trí chỉ huy đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hạm trưởng ra lệnh cho toàn tàu sẵn sàng chiến đấu. (Người chỉ huy con tàu ra lệnh cho toàn bộ thủy thủ đoàn chuẩn bị cho trận chiến.)
    • Anh ấy mơ ước một ngày được trở thành hạm trưởng của một khu trục hạm. (Anh ấy mong muốn trong tương lai có thể giữ chức vụ chỉ huy trên một tàu khu trục.)
    • Quyết định cuối cùng thuộc về hạm trưởng. (Mọi quyết định tối hậu đều do người chỉ huy tàu chiến đưa ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư lệnh hạm trưởng": thuật ngữ chỉ hạm trưởng của một tàu chỉ huy, nơi đặt bộ chỉ huy của một hải đội hoặc lực lượng đặc nhiệm.
    • Chiếc tuần dương hạm đóng vai trò tư lệnh hạm trưởng của hải đội. (Chiếc tàu tuần dương đó nơi đặt bộ chỉ huy tàu chỉ huy của cả đội tàu.)
Biến thể từ gần giống
  • Thuyền trưởng (danh từ): người chỉ huy một con tàu dân sự (tàu buôn, tàu chở khách). Từ này phạm vi rộng hơn, bao gồm cả tàu quân sự dân sự, trong khi "hạm trưởng" thường chỉ dùng cho tàu chiến.
  • Chỉ huy trưởng (danh từ): người chỉ huy cao nhất của một đơn vị, tổ chức (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực khác ngoài hải quân).
Từ đồng nghĩa
  • Thuyền trưởng tàu chiến: cách nói mô tả nghĩa hơn.
  • Người chỉ huy tàu chiến: cách giải thích nghĩa của từ.
Các cụm từ liên quan
  • Bàn chỉ huy của hạm trưởng: nơi làm việc chính của hạm trưởng trên tàu.
    • Mọi thông tin quan trọng đều được báo về bàn chỉ huy của hạm trưởng.
  • Hạm phó (danh từ): phó của hạm trưởng, người hỗ trợ có thể thay thế hạm trưởng khi cần.
    • Hạm phó thay mặt hạm trưởng điều hành công việc khi hạm trưởng vắng mặt.